Chào mừng bạn đến với Orchids Bonsai Forum.




Nam Hồ Phong Lan tài Tử Khải Orchids Duy Công Trang Vường Hằng Nga VT Vườn Cà phê Quỳnh VT Vườn Hiển vinh VT
Vườn Minh Thiện Q12 Phong Lan Trường An Vườn Lan Lê Chi Vườn Phạm Cao Hòa Vườn Trunghongmon Mua Bán Tổng hợp

Trang 3/4 ĐầuĐầu 1234 cuốicuối
Kết quả từ 19 tới 27 trên 28

Ðề tài: Các loại Lan hài (Paphiopedilum, Phragmipedium, Cypripedium, Mexipedium và Selenipe)

  1. #19
    Avatar của chi0209vtc
    Thành Viên Danh Dự
    Tham gia ngày
    Jan 2011
    Tên:
    Nguyễn Thượng Chí
    Tuổi
    54
    Nơi ở:
    Sài Gòn
    Bài gởi
    9.738
    Thanks
    5.692
    Thanked 17.766 in 6.756 P
    Mời các bạn thưởng thức ảnh lan hài Việt Nam

    Hài Vàng hay Kim Hài (Paphiopedilum villosum)


    Act I / Màn I: The beginning : / Bắt đầu - Paphiopedilum villosum.


    Act II / Màn II: Opening in progress / Đang nở: - Paphiopedilum villosum.


    Act III / Màn III: In full bloom / Nở hoàn toàn: - Paphiopedilum villosum.


    Just...Shiny! / Vừa …Loé sáng - Paphiopedilum villosum.


    In the distance.../ Xa xa… - Paphiopedilum villosum.


    Paphiopedilum villosum


    Paphiopedilum villosum


    Paphiopedilum villosum


    Paphiopedilum Dorama = (Paphiopedilum insigne 44,5 % - Paphiopedilum spicerianum 33,3 % - Paphiopedilum villosum 22,2 %)


    Paphiopedilum villosum var. pygmy


    Paphiopedilum villosum 'Fredensborg' - DOG: Dresden Orchid Show March 2012 / Triển lãm Hoa Lan Dresden T.3/2012


    Theo liteflick.com/index.php?

    Còn tiếp



  2. #20
    Avatar của chi0209vtc
    Thành Viên Danh Dự
    Tham gia ngày
    Jan 2011
    Tên:
    Nguyễn Thượng Chí
    Tuổi
    54
    Nơi ở:
    Sài Gòn
    Bài gởi
    9.738
    Thanks
    5.692
    Thanked 17.766 in 6.756 P
    Mời các bạn thưởng thức ảnh lan hài Việt Nam

    Hài Bóng ? (Paphiopedilum vietnamense): Paphiopedilum vietnamense is a slipper orchid that was recently discovered in Vietnam, growing in cracks in limestone cliffs, usually. Unfortunately, they have been heavily collected and are close to extinction in the wild. / Paphiopedilum vietnamense là một lan hài gần đây đã được phát hiện tại Việt Nam, thường mọc trong các khe nứt ở các vách đá vôi. Không may, chúng đã bị tận thu nghiêm trọng và gần như tuyệt chủng trong tự nhiên.


    Paphiopedilum vietnamense


    Paphiopedilum vietnamense


    Paphiopedilum vietnamense


    Paphiopedilum vietnamense I + II


    Paphiopedilum Ho Chi Minh - is a hybrid between two Vietnamese species, P. delenatii and P. vietnamense. / là lan lai giữa 2 giống Việt Nam, P. delenatii và P. vietnamense.


    Paphiopedilum vietnamense x Pinocchio (glaucophyllum x primulinum)


    Paphiopedilum vietnamense x Pinocchio


    Theo liteflick.com/index.php?

    Còn tiếp



  3. #21
    Avatar của chi0209vtc
    Thành Viên Danh Dự
    Tham gia ngày
    Jan 2011
    Tên:
    Nguyễn Thượng Chí
    Tuổi
    54
    Nơi ở:
    Sài Gòn
    Bài gởi
    9.738
    Thanks
    5.692
    Thanked 17.766 in 6.756 P
    Mời các bạn thưởng thức ảnh lan hài Việt Nam


    Paphiopedilum vietnamense

    Shown here is an example from a group of lady slippers known as Parvisepalum Paphiopedilums. There are 7 different species within this group and they are native to southwest China and Vietnam. This subgenus is characterized by having large flowers with very large pouches that have a thin texture. Often the colors are very bright and bold ranging from pure yellow, pink green and even purple hues. Some consider this group of lady slippers to be most closely related to our native Cypripediums.

    Trong ảnh là một ví dụ từ một nhóm lan hài được gọi là Paphiopedilums Parvisepalum. Có 7 loài khác nhau trong nhóm này và chúng có nguồn gốc về phía tây nam Trung Quốc và Việt Nam. Chi phụ này được đặc trưng bởi (chúng) có hoa lớn với túi rất lớn – với một kết cấu mỏng. Thường thì màu sắc rất tươi sáng và đậm khác nhau, từ màu vàng tinh khiết, màu xanh lá cây - hồng, và ngay cả màu tím. Một số (nhà nghiên cứu lan hài) xem xét nhóm lan hài này có liên quan chặt chẽ nhất liên quan đến lan hài Cypripediums bản địa của chúng tôi.



    Cypripedium formosanum


    Cypripedium kentuckiense


    Cypripedium acaule


    The following species fall within this group of lady slippers / Các loài dưới thuộc nhóm lan hài này:


    Paphiopedilum armeniacum (bright yellow flowers / hoa màu vàng tươi)


    Paphiopedilum delenatii (pink and white flowers / hoa màu hồng và trắng)


    Paphiopedilum malipoense (green flowers / hoa màu xanh lá cây)


    Paphiopedilum micranthum (pink flowers with huge pouches / hoa màu hồng với các túi lớn)


    Paphiopedilum vietnamense (dark pink to purple flowers / hoa màu hồng sẩm đến tím)


    Paphiopedilum emersonii (white petals with yellow pouches / cánh hoa màu trắng với các túi vàng)


    Paphiopedilum hangianum (cream colored flowers with red pouches. This species has one of the largest flowers of any Paphiopedilum and is very fragrant. / Hoa màu kem với các túi đỏ. Loài này có một trong những hoa lớn nhất của bất kỳ lan hài Paphiopedilum nào và rất thơm)


    Theo liteflick.com/index.php?

    Còn tiếp



  4. The Following 1 Users Say Thank You to chi0209vtc For This Useful Post:
  5. #22
    Avatar của chi0209vtc
    Thành Viên Danh Dự
    Tham gia ngày
    Jan 2011
    Tên:
    Nguyễn Thượng Chí
    Tuổi
    54
    Nơi ở:
    Sài Gòn
    Bài gởi
    9.738
    Thanks
    5.692
    Thanked 17.766 in 6.756 P
    Mời các bạn xem tiếp

    Giới thiệu về Các loại Lan hài ( Lady's Slipper ) trên thế giới (Paphiopedilum, Phragmipedium, Cypripedium, Mexipediu, Selenipedium)


    From / Từ Wikipedia, the free encyclopedi

    Lan hài Phragmipedium / Hài Nam Mỹ?

    Phragmipedium is a genus of the Orchid family (Orchidaceae) (Subfamily Cypripedioideae) and the only genus comprised in the tribe Phragmipedieae and subtribe Phragmipediinae. The name of the genus is derived from the Greek phragma, which means "division", and pedium, which means "slipper" (referring to the pouch). It is abbreviated 'Phrag' in trade journals.

    Phragmipedium là một chi của họ Lan (Orchidaceae) (phân họ Cypripedioideae ) và chỉ chi này bao gồm tông Phragmipedieae và phân tông Phragmipediinae. Tên của chi này có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp phragma, có nghĩa là "phân chia", và pedium, có nghĩa là "hài, dép" (đề cập đến các túi). Nó viết tắt 'Phrag' trên các tạp chí thương mại.

    About 20 species of these lady's slipper orchids are known from SW Mexico, Central and tropical South America.

    Khoảng 20 loài của các hoa lan hài được biết đến từ Tây Nam Mexico, Trung và Nam Mỹ nhiệt đới.

    All members of the genus Phragmipedium are listed in Appendix I of the Convention on International Trade in Endangered Species (CITES).

    Tất cả các thành viên của chi Phragmipedium được liệt kê trong Phụ lục I của Công ước về buôn bán quốc tế về các loài nguy cấp (CITES).

    Species / Các loài

     Phragmipedium andreettae
     Phragmipedium besseae.
     Phragmipedium besseae var. besseae
     Phragmipedium bessae var. flavum (Phragmipedium besseae var. besseae)
     Phragmipedium besseae var. dalessandroi.
     Phragmipedium boissierianum.
     Phragmipedium boissierianum var. boissierianum.
     Phragmipedium boissierianum var. czerwiakowianum
     Phragmipedium brasiliense
     Phragmipedium caricinum .
     Phragmipedium caudatum (P. humboldtii subsp. humboldtii): Mandarin Orchid / Lan.
     Phragmipedium chapadense.
     Phragmipedium christiansenianum (Phragmipedium longifolium)
     Phragmipedium exstaminodium.
     Phragmipedium fischeri.
     Phragmipedium hirtzii
     Phragmipedium humboldtii (Phragmipedium popowii Braem)
     Phragmipedium klotzschianum
     Phragmipedium kovachii.
     Phragmipedium lindenii.
     Phragmipedium lindleyanum
     Phragmipedium longifolium
     Phragmipedium pearcei
     Phragmipedium popowii
     Phragmipedium reticulatum .
     Phragmipedium richteri
     Phragmipedium × roethianum (P. hirtzii x P. longifolium)
     Phragmipedium schlimii .
     Phragmipedium tetzlaffianum .
     Phragmipedium vittatum .
     Phragmipedium wallisii (Phragmipedium warszewiczianum)
     Phragmipedium warszewiczianum

    Còn tiếp



  6. The Following 1 Users Say Thank You to chi0209vtc For This Useful Post:
  7. #23
    Avatar của chi0209vtc
    Thành Viên Danh Dự
    Tham gia ngày
    Jan 2011
    Tên:
    Nguyễn Thượng Chí
    Tuổi
    54
    Nơi ở:
    Sài Gòn
    Bài gởi
    9.738
    Thanks
    5.692
    Thanked 17.766 in 6.756 P
    Mời các bạn thưởng thức Lan hài Phragmipedium


    Phragmipedium besseae

    Native to Colombia, Ecuador and Peru. / Có nguồn gốc từ Colombia, Ecuador và Peru.


    Phragmipedium longifolium (Warsz. & Rchb.f.) Rolfe (1896)

    From / từ Costa Rica, Panama, Colombia and / và Ecuador.


    Phragmipedium - Unnamed hybrid. / Lan lai chưa đặt tên.


    Phragmipedium wallisii


    This wonderful orchid species is native to Peru and Ecuador and is also known as Phragmipedium warszewiczianum
    Loài lan tuyệt vời này có nguồn gốc ở Peru và Ecuador và còn được gọi là Phragmipedium warszewiczianum.


    Phragmipedium pearcei


    Theo flickrhivemind.net/flickr_hvmnd.cgi?

    Còn tiếp



  8. The Following 1 Users Say Thank You to chi0209vtc For This Useful Post:
  9. #24
    Avatar của chi0209vtc
    Thành Viên Danh Dự
    Tham gia ngày
    Jan 2011
    Tên:
    Nguyễn Thượng Chí
    Tuổi
    54
    Nơi ở:
    Sài Gòn
    Bài gởi
    9.738
    Thanks
    5.692
    Thanked 17.766 in 6.756 P
    Mời các bạn xem tiếp

    Giới thiệu về Các loại Lan hài ( Lady's Slipper ) trên thế giới (Paphiopedilum, Phragmipedium, Cypripedium, Mexipedium, Selenipedium)


    From / Từ Wikipedia, the free encyclopedi

    Lan hài Cypripedium

    Cypripedium is a genus of 47 species of lady's-slipper orchids native to temperate and colder regions of the Northern Hemisphere.

    Cypripedium là một chi của 47 loài lan hài có nguồn gốc ôn đới và các vùng lạnh hơn của Bắc bán cầu.

    Some grow in the tundra in Alaska and Siberia, which is an unusually cold habitat for orchids. They can withstand extreme cold, growing under the snow and blooming when the snow melts. But, in the wild, most have become rare and close to extinction, due to an ever shrinking natural habitat and overcollection. In the late 20th century, only a single plant of Cypripedium calceolus survived in Britain.

    Một số phát triển trong lãnh nguyên (những vùng Bắc cực trơ trụi bằng phẳng rộng lớn của châu Âu, Á và Bắc Mỹ, nơi tầng đất đã bị đóng băng vĩnh cửu) Alaska và Siberia - là một môi trường sống lạnh bất thường cho lan. Chúng có thể chịu được lạnh khắc nghiệt, mọc dưới tuyết và nở khi tuyết tan chảy. Nhưng, trong tự nhiên, hầu hết đã trở nên hiếm và gần như tuyệt chủng do môi trường sống tự nhiên thu hẹp lại và việc sưu tầm quá nhiều. Trong cuối thế kỷ 20, chỉ có một cây duy nhất là Cypripedium calceolus sống sót ở Anh.

    Common names include slipper orchid, lady's slipper, mocassin flower, camel's foot, squirrel foot, steeple cap, Venus' shoes and whippoorwill shoe. An abbreviation used in trade journals is 'Cyp'.

    Các tên thường gặp bao gồm slipper orchid, lady's slipper, mocassin flower, camel's foot, squirrel foot, steeple cap, Venus' shoes and whippoorwill shoe (Tạm dịch lan hài, hài phụ nữ, hoa mocassin, chân lạc đà, chân sóc, nắp gác chuông, giày Venus và giày whippoorwill). Một từ viết tắt được sử dụng trong các tạp chí thương mại là 'Cyp'.

    Species and natural hybrids / Các loài và các giống lai tự nhiên:

    There are approximately 356 species in this genus, including / Có khoảng 356 loài trong chi này, bao gồm:

     Cypripedium acaule : Mocassin Flower, Pink Lady's-Slipper,Two-leaved Lady's-slipper / hoa mocassin, hài hồng, hài hai lá.
     Cypripedium agnicapitatum
     Cypripedium × alaskanum (C. guttatum × C. yatabeanum)
     Cypripedium × andrewsii (C. candidum × C. parviflorum var. pubescens)
     Cypripedium arietinum : Ram's-head Lady's-slipper / hài Ram's-head
     Cypripedium bardolphianum
     Cypripedium bardolphianum var. bardolphianum
     Cypripedium bardolphianum var. zhongdianense
     Cypripedium calceolus (Yellow Lady's-Slipper / hài vàng, Woodpecker nuksack)
     Cypripedium calcicolum
     Cypripedium californicum (California Lady's-Slipper / hài California)
     Cypripedium candidum (Small White Lady Slipper / hài trắng nhỏ)
     Cypripedium × catherinae (C. macranthon × C. shanxiense)
     Cypripedium cheniae
     Cypripedium × columbianum (C. montanum × C. parviflorum var. pubescens)
     Cypripedium cordigerum (Heart-Lip Lady's-slipper / hài môi trái tim)
     Cypripedium daweishanense
     Cypripedium debile (Frail Lady's-slipper / hài Frail )
     Cypripedium dickinsonianum
     Cypripedium elegans
     Cypripedium fargesii
     Cypripedium farreri
     Cypripedium fasciculatum
     Cypripedium fasciolatum
     Cypripedium flavum (Yellow Lady's-slipper / hài vàng)
     Cypripedium formosanum (Formosa Lady's-Slipper / hài Formosa)
     Cypripedium forrestii
     Cypripedium franchetii (Franchet's Lady's-slipper / hài Franchet)
     Cypripedium froschii
     Cypripedium guttatum (Spotted Lady's-Slipper / hài đốm )
     Cypripedium henryi (Henry's Lady's-slipper / hài Henry)
     Cypripedium x herae . (C.parviflorum x C.reginae)
     Cypripedium himalaicum
     Cypripedium irapeanum (Pelican Orchid / lan Pelican, Irapeao Lady's-slipper / hài Irapeao)
     Cypripedium japonicum (Japan Lady's-slipper / hài Nhật)
     Cypripedium kentuckiense (Kentucky Lady's-Slipper / hài Kentucky, Southern Lady's-Slipper / hài phương nam)
     Cypripedium lentiginosum
     Cypripedium lichiangense
     Cypripedium lichiangense var. daweishanense (Cypripedium daweishanense)
     Cypripedium ludlowii
     Cypripedium macranthos (Large-flowered Lady's-slipper / hài hoa lớn)
     Cypripedium malipoense
     Cypripedium margaritaceum
     Cypripedium micranthum
     Cypripedium molle
     Cypripedium montanum (Large Lady's-slipper / hài lớn , Mountain Lady's-slipper / hài núi, White Lady's-slipper / hài trắng, Moccasin flower / hoa Moccasin)
     Cypripedium morinanthum
     Cypripedium neoparviflorum
     Cypripedium palangshanense
     Cypripedium parviflorum Salisb.
     Cypripedium parviflorum var. parviflorum
     Cypripedium parviflorum var. pubescens (Yellow Lady's-slipper)
     Cypripedium passerinum (Franklyn's Lady's-slipper, Small White Northern Lady's-slipper, Sparrow's Egg Lady's-slipper)
     Cypripedium plectrochilum
     Cypripedium pubescens (Greater yellow lady's-slipper)
     Cypripedium reginae Walter: Large White Lady's-slipper, Queen's Lady's-slipper, Showy Lady's-slipper)
     Cypripedium roseum
     Cypripedium rubronerve
     Cypripedium segawai
     Cypripedium shanxiense
     Cypripedium sichuanense
     Cypripedium sinapoides
     Cypripedium subtropicum
     Cypripedium taibaiense
     Cypripedium tibeticum
     Cypripedium × ventricosum
     Cypripedium wardii
     Cypripedium × wenqingiae (C. farreri × C. tibeticum)
     Cypripedium wumengense
     Cypripedium yatabeanum
     Cypripedium yunnanense

    Còn tiếp



  10. The Following 1 Users Say Thank You to chi0209vtc For This Useful Post:
  11. #25
    Avatar của chi0209vtc
    Thành Viên Danh Dự
    Tham gia ngày
    Jan 2011
    Tên:
    Nguyễn Thượng Chí
    Tuổi
    54
    Nơi ở:
    Sài Gòn
    Bài gởi
    9.738
    Thanks
    5.692
    Thanked 17.766 in 6.756 P
    Mời các bạn xem tiếp

    Giới thiệu về Các loại Lan hài ( Lady's Slipper ) trên thế giới (Paphiopedilum, Phragmipedium, Cypripedium, Mexipediu,, Selenipedium)

    From / Từ Wikipedia, the free encyclopedi

    Lan hài Mexipedium

    Mexipedium is a monotypic genus of the Orchid family Orchidaceae, subfamily Cypripedioideae, consisting of only one species, Mexipedium xerophyticum. It is also the single genus of tribe Mexipedieae and subtribe Mexipediinae. This species was initially described as Phragmipedium xerophyticum by Soto Arenas, Salazar & Hàgsater in 1990, but transferred to its own genus by Albert & Chase in 1992, in part based on results from DNA analysis. Mexipedium xerophyticum is known from a single location in Oaxaca, Mexico. Only seven plants were observed at the time of its discovery.

    Mexipedium là một chi monotypic (chỉ có một loài) của họ Lan, phân họ Cypripedioideae, gồm chỉ một loài, Mexipedium xerophyticum. Đây cũng là chi duy nhất của tông Mexipedieae và phân tông Mexipediinae. Loài này ban đầu đã được mô tả như là Phragmipedium xerophyticum bởi Soto Arenas, Salazar Hàgsater vào năm 1990, nhưng được chuyển sang chi riêng của mình bởi Albert & Chase vào năm 1992, một phần dựa trên kết quả từ phân tích DNA. Mexipedium xerophyticum được biết đến từ một địa điểm duy nhất ở Oaxaca, Mexico. Chỉ có bảy cây được quan sát thấy tại thời điểm phát hiện ra nó.

    Its name is derived from the country of origin Mexico and the Latin pes (“foot”), referring to the form of the lip. The specific epithet xerophyticum means "preferring dry conditions".

    Tên của nó được bắt nguồn từ quốc gia Mexico nguyên thủy và tiếng Latin pes ("chân"), đề cập đến dạng của môi. Hình dung từ xerophyticum cụ thể có nghĩa là "thích những điều kiện khô".

    A small number of plants were removed for propagation in case plant hunters eradicated the wild stock. Plants are now available as propagules.

    Một số nhỏ các cây đã được lấy đi để nhân giống trong trường hợp các thợ săn cây tiêu diệt kho hoang dã. Những cây bây giờ như là propagules (bất kỳ vật liệu được sử dụng cho mục nhân một sinh vật.)

    This is a lithophytic orchid, growing on cliffs, shielded from the sun, at an elevation of 320 m (1,050 ft). But it grows as well on rocks or in the detritus in crevasses. Its growth form is unusual in that it tends to spread by runners, offset from the parent plant by several centimeters. The silvery-green leaves are small, stiff and semi-erect. The tiny white-pink flowers show a shieldlike, pinkish staminode and a slipper-shaped lip. The curved petals are scythe-shaped. Inflorescences are multifloral and branched.

    Đây là một thạch lan, mọc trên các vách đá, được bảo vệ khỏi ánh nắng mặt trời, ở độ cao 320 m (1.050 ft). Nhưng nó mọc trên đá hoặc các mảnh vụn trong các chỗ nứt. Dạng phát triển của nó là không bình thường ở chỗ nó có xu hướng lan bởi nhánh ở thân cây bò mọc rể thành cây khác, chối cây cách vài cm từ các cây cha mẹ. Các lá màu xanh lá cây-bạc nhỏ, cứng và nữa thẳng. Hoa trắng-hồng nhỏ hiển thị một trắng một staminode (Trong thực vật học , một staminode thường là nhị thô sơ, vô trùng hoặc thất bại) hơi hồng, như được che chắn, và một môi hình chiếc hài. Cánh hoa cong hình lưỡi hái. Chùm hoa nhiều hoa và phân nhánh.

    Allied genera include Cypripedium, Paphiopedilum, Selenipedium and Phragmipedium.

    Những chi liên minh bao gồm lan hài Cypripedium, Paphiopedilum, Selenipedium và Phragmipedium.

    The genus Mexipedium is listed as Phragmipedium in Appendix I of the Convention on International Trade in Endangered Species (CITES), and for other legal purposes.

    Chi Mexipedium được liệt kê như lan hài Phragmipedium trong Phụ lục I của Công ước về buôn bán quốc tế các loài nguy cơ tuyệt chủng (CITES), và cho các mục đích chính khác.

    Còn tiếp



  12. The Following 1 Users Say Thank You to chi0209vtc For This Useful Post:
  13. #26
    Avatar của chi0209vtc
    Thành Viên Danh Dự
    Tham gia ngày
    Jan 2011
    Tên:
    Nguyễn Thượng Chí
    Tuổi
    54
    Nơi ở:
    Sài Gòn
    Bài gởi
    9.738
    Thanks
    5.692
    Thanked 17.766 in 6.756 P
    Mời các bạn thưởng thức Lan hài Mexipedium


    Mexipedium xerophyticum


    Mexipedium xerophyticum


    Mexipedium xerophyticum


    Mexipedium xerophyticum


    Theo flickrhivemind.net/flickr_hvmnd.cgi?

    Còn tiếp



  14. The Following 1 Users Say Thank You to chi0209vtc For This Useful Post:
  15. #27
    Avatar của chi0209vtc
    Thành Viên Danh Dự
    Tham gia ngày
    Jan 2011
    Tên:
    Nguyễn Thượng Chí
    Tuổi
    54
    Nơi ở:
    Sài Gòn
    Bài gởi
    9.738
    Thanks
    5.692
    Thanked 17.766 in 6.756 P
    Mời các bạn xem tiếp

    Giới thiệu về Các loại Lan hài ( Lady's Slipper ) trên thế giới (Paphiopedilum, Phragmipedium, Cypripedium, Mexipedium, Selenipedium)

    From / Từ Wikipedia, the free encyclopedi

    Lan hài Selenipedium

    Selenipedium is a genus of the Orchid family (Orchidaceae) (Subfamily Cypripedioideae). The genus has been given its own tribe, Selenipedieae, and subtribe, Selenipediinae. It is abbreviated Sel in trade journals.

    Selenipedium là một chi của họ Lan (Orchidaceae) (Phân họ Cypripedioideae). Chi đã được xem là tông riêng của nó, Selenipedieae, và phân tông, Selenipediinae. Nó được viết tắt Sel trong các tạp chí thương mại.

    The name of the genus is derived from the Greek selen, which means "moon", and pedium, which means "slipper" (referring to the pouch).

    Tên của chi này có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp selen, có nghĩa là "mặt trăng", và pedium, có nghĩa là "hài" (đề cập đến các túi).

    The seed capsules of these Central and South American lady's slipper orchids were formerly used as vanilla substitutes, but selenipediums are now rarely cultivated. Partly this is because of the difficulty of doing so, but is probably also due to the relatively small size of the Selenipedium's flower. The wild flower's Amazonian habitat is also under threat, so extinction is a risk for all species of Selenipedium.

    Trái hạt giống của các những lan hài Trung và Nam Mỹ trước đây đã được sử dụng thay cho vanilla, nhưng (lan hài) selenipediums bây giờ hiếm khi được trồng trọt. Một phần điều này vì những khó khăn của việc làm như vậy, nhưng có lẽ cũng do kích thước tương đối nhỏ của hoa Selenipedium. Môi trường sống vùng Amazon của các hoa dại cũng bị đe dọa, do đó, tuyệt chủng là một nguy cơ cho tất cả các giống Selenipedium.

    There are only six true selenipedium species known:

    Chỉ có sáu giống selenipedium thật sự được biết đến:

     Selenipedium aequinoctiale (The Equatorial occurring Selenipidum) is a terrestrial orchid found in Ecuador. / Selenipedium aequinoctiale (Selenipidum có ở xích đạo) là một địa lan được tìm thấy ở Ecuador.

     Selenipedium chica

     Selenipedium isabelianum (Found in Brazil / Tìm thấy ở Brazil)

     Selenipedium palmifolium A dry land flower, its habitat is endangered by deforestation of the Amazon basin for agriculture. / Selenipedium palmifolium Một hoa đất khô, môi trường sống của nó đang bị đe dọa bởi nạn phá rừng lưu vực sông Amazon cho nông nghiệp.

     Selenipedium steyermarkii (Brazil, Venezuela)

     Selenipedium vanillocarpum is a Brazilian species adapted to a mountain habitat, a colony was rediscovered in 2001 / Selenipedium vanillocarpum là một giống Brazil thích nghi với một môi trường sống núi, thuộc địa đã được phát hiện lại vào năm 2001.

    Allied genera include Paphiopedilum, Mexipedium, Cypripedium and Phragmipedium - a genus containing several species known by names including "Selenipedium", such as Selenipedium caricinum, and Selenipedium laevigatum.

    Các chi đồng minh gồm Paphiopedilum, Mexipedium, Cypripedium và Phragmipedium - một chi chứa một số loài được biết đến với những tên có " Selenipedium như Selenipedium caricinum, và Selenipedium laevigatum.

    Còn tiếp



Trang 3/4 ĐầuĐầu 1234 cuốicuối

Đánh dấu

Quuyền Hạn Của Bạn

  • Bạnkhông thể tạo chủ đề
  • Bạn không thể gửi Trả lời
  • Bạn không thể gửi Đính kèm
  • Bạn không thể sửa bài viết của bạn
  •  

Page Rank Check Học Đồ Họa Cá Cảnh
|HOA TƯƠI ONLINE|| Mạng Fpt| Học Đồ Họa|
Hoa Phong Lan| Hoa Lan| Bonsai| Cây Cảnh|
Dendrobium| Cattleya| Cymbidium-Địa Lan| Paphiopedilum-Lan Hài| Phalaenopsis-Hồ Điệp|
Forum Copy by Hoalancaycanh.com - Thành Viên tự chịu trách nhiệm với Nội dung bài viết của mình